Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lơ lửng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lơ lửng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
vui
Hai tay xòe rộng, đặt gần hai bên thái dương, khoảng cách rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên, chuyển động lắc bàn tay đồng thời biểu hiện gương mặt cười tươi.
Từ phổ biến
sữa
(không có)
bắt chước
(không có)
ti vi
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
con tằm
31 thg 8, 2017
bàn tay
31 thg 8, 2017
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
Đau
28 thg 8, 2020