Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái
Cách làm ký hiệu
Tay trái khép, lòng bàn tay khum, úp tay cao ngang tầm vai trái, mũi các ngón tay chúi xuống, tay phải khép, úp lên mu bàn tay trái rồi di chuyển úp xuống tới các ngón tay ( úp ba lần)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Đau
28 thg 8, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
bắt chước
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
địa chỉ
27 thg 3, 2021
em trai
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
yahoo
5 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020