Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy tính (laptop)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ máy tính (laptop)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tin học"

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái

bieu-tuong-60

biểu tượng

Tay phải chụm năm ngón đặt lên giữa trán + tay trái ngửa mũi tay hướng ra phía trước. Tay phải nắm lại để thừa ngón trỏ chỉ vào giữa lòng bàn tay

mang-116

mạng

Hai tay xòe bắt chéo nhau ở trước tầm mặt, tay trái đặt bên ngoài tay phải, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi kéo hai tay vạt sang hai bên đồng thời kéo hạ hai xuống, lòng bàn tay ngửa lên.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"