Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mù
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mù
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, mắt nhắm lại.Sau đó hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi đưa nhẹ qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
mẹ
(không có)
chào
(không có)
bánh mì
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Do Thái
29 thg 3, 2021
bà
(không có)
quả măng cụt
(không có)
sốt
3 thg 5, 2020
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
ngựa
(không có)