Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mụn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mụn

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm nhiều chấm lên má.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

nanh-vuot-2001

nanh vuốt

Hai tay xòe, các ngón cong cứng úp ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, ngón cái và ngón trỏ của tay phải lần lượt chạm vào đầu móng các ngón tay trái và uốn cong xuống.

nac-1768

nấc

Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.

moi-1751

mỏi

Tay phải nắm, đập nắm tay vào bắp tay trái hai lần, mặt nhăn.