Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nâng cốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nâng cốc

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lỏng, đưa lên trước tầm ngực, hai nắm tay đặt có khoảng cách độ 20cm rồi đẩy chạm vào nhau và kéo tách ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nau-2820

nấu

Cánh tay trái hơi gập khuỷu, đưa bàn tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải.Bàn tay phải xòe, đặt dưới bàn tay trái rồi vẩy vẩy bàn tay phải.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.

lim-dim-2785

lim dim

Ngón trỏ và ngón cái gần chạm nhau, đưa lên gần sát mắt.(ba ngón nắm)

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

khong-dong-y-2724

không đồng ý

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi đánh mạnh tay từ trái sang phải, đồng thời đầu lắc theo.Sau đó tay phải nắm úp ra trước rồi gật gật cổ tay.