Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngã sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngã sáu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
xe gắn máy
Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, đưa song song hai nắm tay ra phía trước rồi vặn nhấn cổ tay đẩy hai nắm tay lên một chút. (thực hiện nhiều lần)
hẻm (kiệt)
Hai bàn tay khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách nhỏ rồi uốn lượn ra trước.
lề đường
Hai bàn tay khép, đặt chấn song song trước tầm ngực , lòng bàn tay hướng vào nhau, rồi kéo hai tay chấn sang phải.
bến phà
Hai bàn tay khép, áp sát hai sốn glưng với nhau đặt giữa tầm ngực, các đầu mũi tay hơi cong lên rồi đẩy tay ra trước. Sau đó tay trái giữ y vị trí, bật hạ đầu mũi tay phải xuống.
chiếc ghe
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng xuống, đặt ngón trỏ phải ngang giữa sống lưng bàn tay trái rồi cử động ngón trỏ.
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
bánh chưng
(không có)
đ
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
đá bóng
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017
cây
(không có)
quần áo
(không có)