Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngáp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngáp

Cách làm ký hiệu

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bo-buoc-2396

bó buộc

Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Sau đó hai tay nắm lại áp hai nắm tay với nhau rồi kéo sang hai bên.

ha-mieng-2671

há miệng

Mặt hơi ngửa, miệng há ra.

rot-2886

rót

Tay trái nắm chừa lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm chỉa ngón cái lên rồi chúi rót ngón cái vào lỗ tròn nắm tay trái.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"