Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày mai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày mai
Cách làm ký hiệu
Tay trái gập ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải đưa từ dưới lên đi qua bàn tay trái, đưa lên cao trước tầm mặt và đưa chếch sang phải
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng sáu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Từ phổ biến
bầu trời
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
phường
4 thg 9, 2017
dây
(không có)
chat
31 thg 8, 2017
cầu thang
(không có)
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020
ba (cha)
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017