Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nở

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nở

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại rồi, từ từ mở bung ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-mang-cut-1987

quả măng cụt

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.

dua-hau-1922

dưa hấu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và ngón trỏ ra, hai đầu ngón cái chạm nhau, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo hai tay dang ra có dạng đường cong.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt giữa sống mũi rồi kéo xuống.

dua-chuot-1919

dưa chuột

Hai tay chụm lại để sát nhau, sau đó kéo sang hai bên.

nhuy-2011

nhụy

Tay trái ngửa, các ngón hơi cong. Tay phải nắm, ngón trỏ chỉa thẳng đặt hờ trên lòng bản tay trái rồi chấm chấm theo vòng tròn xung quanh lòng bàn tay trái.

hoa-nhai-1962

hoa nhài

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái N.