Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nội qui

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nội qui

Cách làm ký hiệu

Đánh chữ cái N, rồi đánh chữ cái Q và đồng thời đập chữ cái Q vào lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

giao-thong-385

giao thông

Hai cánh tay bắt chéo nhau ở phần cẳng tay, hai bàn tay thả lỏng tự nhiên, lòng bàn tay nghiêng hướng về hai phía. Sau đó đánh chữ cái G, T.

xe-xich-lo-55

xe xích lô

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt mũi tay phải lên ngay cổ tay trái rồi nhích nhích 2 cái.

thuan-tien-52

thuận tiện

Hai tay đánh 2 cữa cái T, rồi quẹt hai tay từ dưới lên.

hem-kiet-381

hẻm (kiệt)

Hai bàn tay khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách nhỏ rồi uốn lượn ra trước.

phi-hanh-doan-390

phi hành đoàn

Ngón cái và trỏ tạo khoảng cách độ 5 cm đặt bên ngực trái kéo một cái khoảng nhỏ bằng chiếc thẻ công nhân. Bàn tay phải khép úp đưa chếch bên trái khỏa một vòng sang phải. Sau đó úp bàn tay phải lại, ngón giữa và ngón áp út nắm lại rồi đẩy thẳng ra trước đồng thời bay lên cao.