Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông ngoại

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông ngoại

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N và đẩy ra bên ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

nu-692

nữ

Tay phải nắm dái tay phải (như “gái”).

anh-trai-590

anh trai

Cánh tay phải giơ cao về trước ngang tầm đầu, lòng bàn tay úp. Bàn tay phải chạm cằm.

bac-trai-594

bác trai

Tay phải đánh chữ cái B, sau đó đưa tay lên chạm cằm.

chu-re-636

chú rể

Tay phải chạm cằm , sau đó đánh chữ cái R rồi lắc hai lần.