Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phép nhân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phép nhân

Cách làm ký hiệu

Hai ngón tay trỏ của hai bàn tay đặt chéo nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

cao-hoc-3073

cao học

Bàn tay phải khép, úp tay ra trước rồi đưa từ từ lên cao đến ngang tầm đầu.Sau đó chúm các ngón tay lại đặt lên giữa trán , lòng bàn tay hướng vào trán.

dau-cham-cau-3107

dấu chấm câu

Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước, sau đó tay phải đánh chữ cái C.

dau-cham-hoi-3109

dấu chấm hỏi

Dùng ngón út tay phải đánh dấu chấm hỏi.

tan-truong-3241

tan trường

Tay phải nắm giơ lên đập đập xuống như đang đánh trống. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay hướng vào người, các đầu ngón tay chạm nhau bật mở ra hai bên.