Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ riêng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ riêng

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng đặt giữa ngực rồi đưa ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

kho-3998

khó

Đánh chữ cái K, đặt lên bên thái dương phải.

la-4021

lạ

Tay phải đánh chữ cái L, A và chấm dấu nặng.

hung-vi-3982

hùng vĩ

Tay phải để kí hiệu chữ cái H , đặt bên ngực trái rồi đưa từ trái sang phải. Sau đó hai tay để kí hiệu chữ cái V, lòng bàn tay hướng ra ngoài, đặt giữa trước tầm ngực rồi kéo dang rộng ra hai bên rộng hơn vai.

kheo-leo-3993

khéo léo

Bàn tay phải xòe, úp xiên bên ngực trái, đầu ngón cái chạm lên ngực rồi kéo một đường xiên ngang qua giữa ngực cho đến gần đến hông phải.

kinh-trong-4013

kính trọng

Hai tay nắm vào nhau, đặt giữa ngực rồi xá xuống, đầu cúi theo.