Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rõ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rõ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
cẩu thả
Bàn tay trái đặt trước tầm ngực trái, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải đặt trước tầm ngực phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay ra vô so le nhau.
nghịch ngợm
Hai bàn tay xòe úp song song mặt đất rồi đưa qua đưa lại hai lần.
hài lòng
Tay phải đánh chữ cái H và L. Sau đó nắm hai bàn tay lại đặt chồng lên nhau rồi dùng nắm tay phải đập lên nắm tay trái hai cái.
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
em bé
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
ba (cha)
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
ăn trộm
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017