Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sủa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sủa

Cách làm ký hiệu

Mu bàn tay phải đặt hờ trước miệng, các ngón tay cong, chúm mở bật ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

phat-2873

phạt

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm, ngón trỏ và ngón giữa cong rồi đặt lên lòng bàn tay trái.

khoc-2718

khóc

Bàn tay phải khép hơi khum, đưa lên đặt ngay sống mũi, lòng bàn tay úp, rồi nhích nhẹ bàn tay đưa qua đưa lại hai lần. (Mặt nhăn diễn cảm)