Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sửa chữa
Cách làm ký hiệu
Mười ngón tay chúm cong đặt gần nhau xoay ụp ba cái theo chiều khác nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
cảm ơn
Hai tay đặt trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi cuộn hai tay vào trong ngực đẩy lên gần miệng và lật ngửa hai bàn tay lên đồng thời đầu hơi cúi.
Từ phổ biến
g
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
chat
31 thg 8, 2017
bắt đầu
(không có)
Lạnh
28 thg 8, 2020
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ăn chay
31 thg 8, 2017
bão
(không có)
con khỉ
(không có)
dây chuyền
(không có)