Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn tiệc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn tiệc
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm kí hiệu ăn. Sau đó hai bàn tay nắm, hai ngón tay trỏ và giữa đặt ngang tầm cổ rồi đẩy đưa ngón trỏ lên trước miệng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
ông
(không có)
con cái
(không có)
bánh
(không có)
cảm ơn
(không có)
dây chuyền
(không có)
cặp sách
(không có)
bà
(không có)
trái chanh
(không có)
nhức đầu
(không có)
ơ
(không có)