Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam giác đều
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam giác đều
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, đầu hai ngón trỏ chạm nhau rồi vẽ tạo hình tam giác trong không gian.Sau đó đưa ba ngón tay ra :ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đưa hai ngón trỏ áp sát nhau, tay đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay úp.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
phường
4 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
quả măng cụt
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
lao động
4 thg 9, 2017
anh em họ
(không có)
quạt
(không có)
chị
(không có)