Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tan trường

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tan trường

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm giơ lên đập đập xuống như đang đánh trống. Sau đó hai tay khép, lòng bàn tay hướng vào người, các đầu ngón tay chạm nhau bật mở ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

dai-hoc-3096

đại học

Tay phải đánh chữ cái Đ, sau đó các ngón tay chụm lại đặt lên giữa trán.

chu-chi-740

chữ chi

Hai tay đưa ra chắn ngang trước tầm ngực, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy ra trước một cái sau đó nhắc hai tay đẩy sang trái một cái rồi đổi đẩy sang phải một cái.

hieu-truong-3152

hiệu trưởng

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, giơ lên cao qua khỏi đầu rồi chỉ ra trước hai lần, mắt nhìn theo tay.Sau đó tay phải chúm đưa lên úp hờ trên vai phải rồi bung mở xòe ra.

cap-sach-1212

cặp sách

Tay phải nắm lại kéo từ dưới lên như đang xách cặp.