Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
năm
Hai tay nắm, xoay quanh hai nắm tay một vòng rồi đặt nắm tay phải lên nắm tay trái.
thứ bảy
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra ngoài.Sau đó giơ số 7.(ngón cái và ngón trỏ).
tháng một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
béo
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
phường
4 thg 9, 2017
Ho
3 thg 5, 2020
búp bê
31 thg 8, 2017
Viêm họng
28 thg 8, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
cái nĩa
31 thg 8, 2017
váy
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021