Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng chín
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
mùa xuân
Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó tay phải xòe úp hờ gần vai phải.
buổi chiều
Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra sau. Sau đó úp tay trái xuống, tay phải đưa úp đi ngang qua bàn tay trái rồi đầy chúi mũi các ngón tay hướng xuống.
đồng hồ
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
d
(không có)
trâu
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
xà bông
(không có)
công bằng
31 thg 8, 2017
bánh tét
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
Khai báo
3 thg 5, 2020
sầu riêng
(không có)