Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
mùa hạ
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực dùng sống lưng của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ lên cao ngang tầm vai, lòng bàn tay hướng sang trái rồi từ từ hạ bàn tay chúi xuống.
ngày mai
Tay trái gập ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải đưa từ dưới lên đi qua bàn tay trái, đưa lên cao trước tầm mặt và đưa chếch sang phải
mùa thu
Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng bàn của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ cao, lòngbàn tay hướng sang trái rồi đưa tay qua lại trước tầm mặt.
Từ phổ biến
cá sấu
(không có)
ngựa ô
(không có)
ba (cha)
(không có)
chào
(không có)
bún đậu
13 thg 5, 2021
quả măng cụt
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
xã hội
5 thg 9, 2017
cảm cúm
31 thg 8, 2017
tu
5 thg 9, 2017