Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ sáu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
thứ ba
Bàn tay phải đánh chữ cái "T" đưa ra phía trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay phải chỉa ngón trỏ, giữa và áp út hướng lên đẩy bàn tay nhẹ ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón cái và ngón út ch
buổi chiều
Tay phải đánh chữ cái B, sau đó bàn tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, rồi ngã tay phải úp ngang tay trái, mũi bàn tay phải hướng xuống.
mùa thu
Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước, sau đó từ từ hạ hai tay xuống đồng thởi các ngón tay cử động.
Từ phổ biến
bà
(không có)
sốt nóng
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
tỉnh
27 thg 3, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ăn cơm
(không có)
chim
(không có)
các bạn
31 thg 8, 2017
siêu thị
4 thg 9, 2017
con giun
31 thg 8, 2017