Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
Viêm họng
28 thg 8, 2020
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
bơi (lội)
(không có)
ác
31 thg 8, 2017
q
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
má
(không có)
quạt
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
bán
(không có)