Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
ngựa
(không có)
bắp cải
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
trung thành
5 thg 9, 2017
ti vi
(không có)
Nhà nước
4 thg 9, 2017
yếu tố
5 thg 9, 2017
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
ăn trộm
(không có)