Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
k
(không có)
dừa
(không có)
con khỉ
(không có)
dù
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
váy
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
chào
(không có)
bánh mì
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020