Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng sáu
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
rửa tay
3 thg 5, 2020
phường
4 thg 9, 2017
ấm nước
(không có)
ao hồ
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
quả cam
(không có)
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
chim
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)