Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng phải, bàn tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ 3 ngón tay ra lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thang-hai-1020

tháng hai

Tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm , áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 2.

dong-ho-909

đồng hồ

Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.

thu-sau-1044

thứ sáu

Tay phải đánh chữ cái T sau đó tay nắm lại, chỉa ngón cái ra đặt ngón cái chạm dưới cằm.

buoi-toi-896

buổi tối

Tay phải đánh chữ cái B. Sau đó hai tay khép, đưa hai tay từ hai bên vào chạm nhau ở trước tầm mặt, lòng bàn tay hường vào mặt.