Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành phố hồ chí minh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thành phố hồ chí minh

Cách làm ký hiệu

Tay trái gập khuỷu, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng ra sau, ngón trỏ tay phải chỉ ngay khuỷu tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

nha-an-3634

nhà ăn

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà đưa lên đặt trước tầm cổ.Sau đó chụm các ngón tay phải lại đưa lên trước miệng.

muong-3627

mương

Hai tay khép, đưa sang bên phải, hai tay chấn song song tạo khoảng cách, đầu ngón tay hướng xuống rồi cùng đẩy hai tay ra trước tầm ngực.Sau đó tay phải khéo, lòng bàn tay khum, đưa tay ngửa ra trước rồi lắc bàn tay.

phong-3674

phòng

Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

tinh-chat-7059

tính chất

4 thg 9, 2017

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

gio-1339

giỏ

(không có)

an-cap-2297

ăn cắp

(không có)

p-465

p

(không có)

chao-2471

chào

(không có)

nong-7290

Nóng

28 thg 8, 2020

cot-co-1248

cột cờ

(không có)

ba-noi-4563

Bà nội

15 thg 5, 2016

con-kien-6923

con kiến

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề