Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ ba
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái T sau đó giơ ngón trỏ, ngón giữa, và ngón áp hướng lên đưa tayđặt ngay cằm rồi đẩy tay ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
cảm ơn
(không có)
đẻ
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
Nôn ói
28 thg 8, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
cột cờ
(không có)
bảng
31 thg 8, 2017
a
(không có)
băng vệ sinh
(không có)
Lạnh
28 thg 8, 2020