Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc

Cách làm ký hiệu

Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cang-chan-1649

cẳng chân

Ngón trỏ và ngón giữa bàn tay trái hướng xuống đưa ra trước tầm ngực rồi làm động tác bước đi, sau đó ngón trỏ tay phải đặt từ giữa ngón trỏ của tay trái rồi đưa xuống đặt ngay đầu ngón tay trái.

rua-tay-1806

rửa tay

Hai lòng bàn tay cọ sát nhau rồi túm các ngón xoa xoa vuốt vuốt (diễn tả hành động rửa tay cụ thể).