Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thuốc

Cách làm ký hiệu

Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

trung-1841

trứng

Bàn tay phải đặt gần tai phải, các ngón tóp vào rồi lắc lắc.

giun-kim-1703

giun kim

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, úp tay ra trước rồi đẩy tay tới trước đồng trhời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần. Sau đó tay phải nắm, .chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó tạo khoảng cách bằng cây kim rồi lắc lắc.