Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiết kiệm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tiết kiệm
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái có dạng như chữ cái “C”, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải khép đặt đầu mũi các ngón tay ở lỗ tròn chữ “C” rồi đẩy xuống và kéo lên đồng thời ngón cái, ngón trỏ, và ngón giữa chạm nhẹ kéo mở từ từ lên khoảng rộng 7 cm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
Từ phổ biến
mưa
(không có)
hồ dán
(không có)
dây chuyền
(không có)
e
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
Khó thở
3 thg 5, 2020
khế
(không có)
chị
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
bản đồ
(không có)