Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trơn trượt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trơn trượt

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái ngửa, đưa ra trước, ngón trỏ và ngón giữa phải làm thành hình chữ V đặt ngửa trên lòng bàn tay trái rồi trượt từ cổ tay trái tới đầu các ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

yen-tinh-4254

yên tĩnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chạm đầu ngón trỏ vào thái dương rồi kéo xuống đặt ngón trỏ thẳng đứng ở giữa miệng.

cam-19

cấm

Hai cẳng tay bắt chéo nhau trước tầm ngực.

la-4021

lạ

Tay phải đánh chữ cái L, A và chấm dấu nặng.

the-nao-4174

thế nào

Bàn tay trái ngửa, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm vào ở giữa lòng bàn tay trái. Sau đó hai tay ngửa bật mở dang rộng hai bên.