Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỏ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải úp lên mu bàn tay trái rồi đẩy trượt bàn tay phải ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

mai-1993

mai

Hai tay khép, tay phải đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt, tay trái đặt trước tầm bụng rồi đánh tay phải xuống cùng lúc đánh tay trái lên trước tầm mặt.

hoa-thuy-tien-1970

hoa thủy tiên

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái T hai lần.

rau-2033

rau

Ngón cái và trỏ của 2 tay chạm nhau, các ngón còn lại thả lỏng tự nhiên, bốn đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi xoay hai cổ tay.