Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xa

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái X, đặt lên ngang trước mũ rồi đưa thẳng tay ra phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

cao-dong-dong-3840

cao dong dỏng

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên đặt tay dưới tầm bụng rồi từ từ đưa tay thẳng lên cao qua khỏi đầu.

hoi-han-3979

hối hận

Tay phải úp vào giữa ngực, đầu cúi xuống.

khiem-ton-3994

khiêm tốn

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt giữa miệng rồi kéo thẳng xuống tới ngực đồng thời đầu cúi theo.

manh-4050

mạnh

Hai tay nắm, gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.