Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
em bé
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
màu sắc
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Nôn ói
3 thg 5, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
cơm rang
13 thg 5, 2021
bàn
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020