Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chích đầu ngón vào bắp tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
chim
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
con khỉ
(không có)
bé (em bé)
(không có)
cặp sách
(không có)
bán
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
ấm áp
(không có)
búp bê
31 thg 8, 2017
súp lơ
13 thg 5, 2021