Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ â

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ â

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

n-461

n

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giửa xuống.

y-473

y

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra trước, chỉa ngón cái và ngón út ra.

a-448

a

Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

bao-880

bão

(không có)

lay-qua-mau-7265

Lây qua máu

3 thg 5, 2020

ba-lo-1066

ba lô

(không có)

v-471

v

(không có)

tu-cach-ly-7277

tự cách ly

3 thg 5, 2020

may-bay-384

máy bay

(không có)

h-456

h

(không có)

ban-2334

bán

(không có)

sup-7449

súp

13 thg 5, 2021

cam-on-2424

cảm ơn

(không có)

Chủ đề

Liên Kết Chia Sẽ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.