Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bắc Kạn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bắc Kạn
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
bên phải
Các ngón tay trái đặt vào bắp cánh tay phải. Cánh tay phải đưa dang rộng sang phải, lòng bàn tay ngửa.
hồ (ao)
Hai tay khép, đặt hai tay trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào trong người, rồi kéo hai tay về hai phía thành đường vòng cung, hai tay dang rộng hơn hai vai.
biển
Hai bàn tay hơi xòe , úp giữa tầm ngực rồi đẩy ra trước đồng thời kéo vạt sang hai bên một khoảng rộng.
Từ cùng chủ đề "Địa Lý"
Từ phổ biến
sữa
(không có)
cười
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
a
(không có)
bàn
(không có)
siêu thị
4 thg 9, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
Tâm lý
27 thg 10, 2019