Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ấm áp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ấm áp

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

tinh-nguyen-2953

tình nguyện

Tay trái gập ngang tầm bụng, bàn tay ngửa, gác khuỷu tay phải lên tay trái, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái.

co-gang-3880

cố gắng

Hai tay đánh hai chữ cái G, đặt trước tầm ngực rồi đẩy hai tay đưa so le trước ngực hai lần.

mem-4060

mềm

Tay phải đặt ngửa ra trước rồi các ngón tay chúm lại mở ra hai lần.

hoi-han-3979

hối hận

Tay phải úp vào giữa ngực, đầu cúi xuống.

gia-3952

già

Tay phải nắm, đặt dưới cầm rồi kéo xuống.