Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ẩm mốc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ẩm mốc

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

buon-3819

buồn

Bàn tay phải nắm úp vào giữa ngực rồi xoay một vòng giữa ngực, diễn cảm nét mặt.

tiec-7236

Tiếc

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại. Đặt trước miệng, sau đó đưa ra ngoài, tay làm ký hiệu chữ T. Mày chau, môi chu

chien-thang-738

chiến thắng

Tay phải nắm lại rồi vung lên qua đầu hai lần.

e-3937

ế

Tay phải đánh chữ cái Ế, mặt diễn cảm.