Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bà Nà

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bà Nà

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

ngoai-3633

ngoài

Tay trái khép úp hờ trước bụng, tay phải khép úp hờ trước gần mũi tay trái rồi hai tay hất ra ngoài.

cua-so-1273

cửa sổ

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt hai tay sát nhau ở trước tầm mặt rồi kéo hạ hai tay xuống tới tầm bụng.

que-huong-3680

quê hương

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống chọt chọt hoán đổi tay kéo lên chọt xuống.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

con-tam-6930

con tằm

31 thg 8, 2017

lon-2247

lợn

(không có)

u-470

u

(không có)

chanh-1902

chanh

(không có)

q-466

q

(không có)

ke-toan-6962

kế toán

31 thg 8, 2017

chao-3347

cháo

(không có)

con-khi-2183

con khỉ

(không có)

ca-kiem-7443

cá kiếm

13 thg 5, 2021

lay-benh-7262

Lây bệnh

3 thg 5, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề