Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bãi đỗ xe (ô tô)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bãi đỗ xe (ô tô)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
đi thẳng
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống rồi dùng 2 ngón đó làm động tác bước đi ra phía trước. Sau đó tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đưa thẳng cánh tay ra trước.
bến xe đò
Hai bàn tay khép úp để gần nhau đặt giữa tầm ngực, rồi tay trái giữ y vị trí, xê dịch tay phải ra. Sau đó hai tay nắm ngửa đưa ra trước rồi xoay lái cụ thể.
nội qui
Đánh chữ cái N, rồi đánh chữ cái Q và đồng thời đập chữ cái Q vào lòng bàn tay trái.
xa lộ
Hai bàn tay khép, úp bàn tay trái trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, úp bàn tay phải bên ngoài bàn tay trái, lòng bàn tay hướng vào bàn tay trái rồi kéo bàn tay phải xa ra phía trước.Sau đó hai bàn tay xòe to đặt giữa tầm ngực rồi từ vị trí đó đẩy hai tay lên và kéo dang hai bên rộng hơn hai vai.
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
đá bóng
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
con dế
(không có)
L
(không có)
sữa
(không có)
nhu cầu
4 thg 9, 2017
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
tàu hỏa
(không có)
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
đạo diễn
13 thg 5, 2021