Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bảy - 7
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón còn lại nắm, đưa tay ra trước cao ngang bằng tầm vai, lòng bàn tay hướng về trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một triệu một trăm ngàn - 1,100,000
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T sau đó kí hiệu số 1, số 0 hai lần rồi hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
9 tuổi - chín tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 9, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
8 tuổi - tám tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
Macao
27 thg 3, 2021
ấm nước
(không có)
p
(không có)
dù
(không có)
anh em họ
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
tự cách ly
3 thg 5, 2020
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Mỏi chân
28 thg 8, 2020
ăn trộm
(không có)