Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh phổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh phổi
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó hai bàn tay úp vào hai bên ngực hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bé (em bé)
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
d
(không có)
con khỉ
(không có)
bàn tay
(không có)
hồ dán
(không có)
cười
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Philippin
4 thg 9, 2017
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020