Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh truyền nhiễm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh truyền nhiễm
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó tay phải nắm, ngón trỏ cong hướng lên rồi con glen xuống 2 lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
con người
(không có)
q
(không có)
dừa
(không có)
chanh
(không có)
chổi
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
mũi
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Macao
27 thg 3, 2021
Lây qua máu
3 thg 5, 2020