Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bơ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bơ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe, ngón trỏ chấm vào giữa trán , lòng bàn tay hướng vào trán rồi đẩy tay nhích lên chạm lòng bàn tay vào trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

xoong-noi-1514

xoong nồi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, hai đầu ngón chạm nhau rồi vẽ tạo thành một vòng tròn.Sau đó hai tay nắm, dang hai bên rồi nhích nhẹ lên.

bo-3328

Bàn tay trái khép, ngửa, đưa ra trước tầm ngực, tay phải khép, úp đầu các ngón tay phải lên đầu các ngón tay trái rồi kéo vuốt tay phải xuống tới lòng bàn tay trái.Sau đó đánh chữ cái V, đưa ra trước rồi kéo sang phải một cái.

banh-com-3290

bánh cốm

Tay phải chụm đưa lên bên mép miệng phải, chuyển sang chữ cái C.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

quat-1469

quạt

(không có)

anh-ruot-6882

anh ruột

31 thg 8, 2017

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

s-468

s

(không có)

con-giun-6921

con giun

31 thg 8, 2017

ca-sau-2092

cá sấu

(không có)

bot-ngot-6894

bột ngọt

31 thg 8, 2017

ket-hon-680

kết hôn

(không có)

map-1741

mập

(không có)

tieu-chay-7286

Tiêu chảy

28 thg 8, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề