Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái cằm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái cằm

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay nắm cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

buou-co-1634

bướu cổ

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong úp vào bên hông cổ phải, rồi kéo tay về hướng phải nghiêng người theo tay.

diec-1675

điếc

Tay phải để kí hiệu chữ Đ chỉ vào tai phải xoay hai vòng.

thuoc-1835

thuốc

Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.

bi-benh-1625

bị bệnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên úp lên đầu rồi vuốt tay xuống. Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.