Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấm

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, đặt bàn tay trái trước tầm bụng, lòng bàn tay phải hướng vào người , dùng sống lưng bàn tay phải chặt lên tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bu-2408

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa ngón cái vào miệng rồi miệng cử động.

ky-hieu-2736

ký hiệu

Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.

dong-y-2597

đồng ý

Tay phải nắm úp ra trước rồi gật gật ở cổ tay.

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước