Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiên/rán (1)(2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiên/rán (1)(2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
bánh tét
Mười ngón tay hơi khum đưa ra phía trước chạm đầu ngón tay vào nhau, rồi từ từ kéo ra hai bên rộng bằng vai. Sau đó tay trái giữ nguyên tư thế tròn, bàn tay phải nắm lại rồi làm động tác xoay tròn trên không.
đậu phộng
Tay trái khép, đặt ngửa giữa tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra đặt vào giữa lòng bàn tay trái rồi cào cào hai lần.
bánh cốm
Tay phải chụm đưa lên bên mép miệng phải, chuyển sang chữ cái C.
Từ phổ biến
quả cam
(không có)
đá banh
31 thg 8, 2017
chính sách
31 thg 8, 2017
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
con ruồi
31 thg 8, 2017
ăn cơm
(không có)
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
Hô hấp
3 thg 5, 2020