Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nghĩa xã hội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chủ nghĩa xã hội
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Xã hội"
Luật
Tay trái: Các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: làm như chữ L, đặt tay phải vào lòng tay trái.
ăn mày (ăn xin)
Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, ở phía trước, đầu các ngón tay hướng ra ngoài. Sau đó nhấc tay lên rồi lại đặt xuống 3 hoặc 4 lần đồng thời di chuyển dần sang phải. Cổ hơi rụt và ngả về phía trước, biểu cảm khuôn mặt.
Mại dâm
Ngón giữa chạm ngón cái. Lòng bàn tay phải hướng sang trái, ở trên phía đầu. Lòng bàn tay trái hướng sang phải, ở dưới bụng. Gập cổ tay, đồng thời bung các ngón tay
Từ phổ biến
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
virus
3 thg 5, 2020
phương Tây
29 thg 3, 2021
bóng chuyền
(không có)
súp
13 thg 5, 2021
ao hồ
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
ô
(không có)
b
(không có)
ba (cha)
(không có)