Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đơn
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, đặt tay ngửa trước tầm ngực, tay phải khép, dùng sống lưng tay phải đặt lên giữa lòng bàn tay trái rồi kéo một cái về sau.Sau đó tay trái giữ y vị trí , tay phải nắm đập mạnh nắm tay vào lòng bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
bản dự thảo
Tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm tay trái, vuốt ra trước. Bàn tay trái giữ y vị trí, bàn tay phải đặt hờ trên lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải ra – vào 3 lần.
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
tỉnh
27 thg 3, 2021
thèm
6 thg 4, 2021
đá banh
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
mì tôm
13 thg 5, 2021
aids
(không có)
cây
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021