Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gà trống
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gà trống
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Con vật"
ruồi
Hai cánh tay hơi gập khuỷu, dang cánh tay ra hai bên, hai bàn tay xòe úp rồi làm động tác vẩy hai cánh tay lên xuống.Sau đó bàn tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào lòng bàn tay trái đồng thời mắt nhìn vào lòng bàn tay trái.
Từ phổ biến
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
ông
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
Bà nội
15 thg 5, 2016
bé (em bé)
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
bánh mì
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
xe gắn máy
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020