Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gài nút

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gài nút

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, đặt hai bên trước ngực rồi đẩy hai nắm tay vào giữa ngực và cho đầu hai ngón cái, hai ngón trỏ chạm nhau rồi xoay hai tay ngược chiều nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

kim-tay-207

kim tay

Tay trái nắm áo, tay phải nắm đặt đầu ngón cái và trỏ ngay nắm tay trái rồi làm động tác khâu nhiều lần.

may-do-510

may đo

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, tay trước, tay sau rồi nhịp hai tay xuống nhiều lần.Sau đó tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi hạ tay phải xuống , ngón trỏ chỉ thẳng ra trước.

khoa-giu-thuyen-203

khóa giữ thuyền

Tay trái gập khuỷu, bàn tay để ngang tầm vai trái, lòng bàn tay hướng ra trước. Tay phải chúm đặt chạm các đầu ngón tay vào lòng bàn tay trái rồi xoay xoay tay phải.

duong-khuy-nut-193

đường khuy nút

Đầu các ngón tay phải đặt ngay giữa nút áo thứ nhất rồi kéo dọc xuống theo đường khuy nút. Sau đó ngón cái và ngón trỏ tay phải tạo khoảng cách đôï 5cm đặt lên ngay nút áo thứ nhất rồi cũng kéo dọc xuống theo đường khuy nút.

rap-suon-day-quan-245

ráp sườn đáy quần

Bàn tay phải khép úp ngang tầm mặt,bàn tay trái khép úp ngang tầm ngực rồi gạt tay phải về bên phải rồi lập tức đánh cong nửa vòng (dạng chữ c),kết thúc động tác sao cho bàn tay phải đặt gần bàn tay trái.